Từ đồng nghĩa với "bởi"
| do | bằng | bằng cách | qua |
| thông qua | xuyên qua | từ | từng |
| nhờ | bởi vì | vì | do đó |
| khi | bởi thế | bởi vậy | dựa vào |
| theo | dựa trên | nhờ vào | với sự giúp đỡ của |
| bởi lẽ |
| do | bằng | bằng cách | qua |
| thông qua | xuyên qua | từ | từng |
| nhờ | bởi vì | vì | do đó |
| khi | bởi thế | bởi vậy | dựa vào |
| theo | dựa trên | nhờ vào | với sự giúp đỡ của |
| bởi lẽ |