Từ đồng nghĩa với "giáo hoá"
| dạy dỗ | giáo dục | hướng dẫn | đào tạo |
| truyền đạt | khai sáng | bồi dưỡng | phát triển |
| giáo lý | giáo huấn | học hỏi | dạy bảo |
| nâng cao | mở mang | thông thái | giáo dưỡng |
| định hướng | chỉ bảo | học thức | văn hoá |
| dạy dỗ | giáo dục | hướng dẫn | đào tạo |
| truyền đạt | khai sáng | bồi dưỡng | phát triển |
| giáo lý | giáo huấn | học hỏi | dạy bảo |
| nâng cao | mở mang | thông thái | giáo dưỡng |
| định hướng | chỉ bảo | học thức | văn hoá |