Từ đồng nghĩa với "nghé"
| trâu con | trâu | bê | nghé con |
| nghe | nghe thấy | lắng nghe | nghe trộm |
| nghe theo | nghe tim mạch | nghe ngóng | nghe lén |
| nghe đồn | nghe tin | nghe lời | nghe nhạc |
| nghe điện thoại | nghe giọng | nghe tiếng | nghe thấu |
| trâu con | trâu | bê | nghé con |
| nghe | nghe thấy | lắng nghe | nghe trộm |
| nghe theo | nghe tim mạch | nghe ngóng | nghe lén |
| nghe đồn | nghe tin | nghe lời | nghe nhạc |
| nghe điện thoại | nghe giọng | nghe tiếng | nghe thấu |