Từ đồng nghĩa với "thẻ"
| phiếu | vé | danh thiếp | chứng minh nhân dân |
| thẻ cử tri | thẻ nhà báo | thẻ thăm khám | thẻ gọi điện thoại |
| huy hiệu | nhãn | hóa đơn | lá bài |
| bài | thiếp | sec | phiếu ghi điểm |
| phôi | biển quảng cáo | thẻ hương | thẻ mạ |
| thiết |
| phiếu | vé | danh thiếp | chứng minh nhân dân |
| thẻ cử tri | thẻ nhà báo | thẻ thăm khám | thẻ gọi điện thoại |
| huy hiệu | nhãn | hóa đơn | lá bài |
| bài | thiếp | sec | phiếu ghi điểm |
| phôi | biển quảng cáo | thẻ hương | thẻ mạ |
| thiết |