Từ đồng nghĩa với "bần thần"
| mệt mỏi | uể oải | buồn bã | lo lắng |
| trầm tư | suy tư | chán nản | thẫn thờ |
| bối rối | khó chịu | đờ đẫn | tê tái |
| mơ màng | lơ đãng | khắc khoải | bâng khuâng |
| thẫn thờ | ngơ ngác | bần tiện | khó khăn |
| mệt mỏi | uể oải | buồn bã | lo lắng |
| trầm tư | suy tư | chán nản | thẫn thờ |
| bối rối | khó chịu | đờ đẫn | tê tái |
| mơ màng | lơ đãng | khắc khoải | bâng khuâng |
| thẫn thờ | ngơ ngác | bần tiện | khó khăn |