Từ đồng nghĩa với "nhún nhường"
| khiêm nhường | khiêm tốn | khiêm cung | nhút nhát |
| bẽn lẽn | thấp hèn | hèn mọn | thấp kém |
| tầm thường | nhún nhường | hạ mình | nhún vai |
| co vai | ngại ngùng | e dè | rụt rè |
| khúm núm | mềm mỏng | nhút nhát | khép nép |
| tự ti |
| khiêm nhường | khiêm tốn | khiêm cung | nhút nhát |
| bẽn lẽn | thấp hèn | hèn mọn | thấp kém |
| tầm thường | nhún nhường | hạ mình | nhún vai |
| co vai | ngại ngùng | e dè | rụt rè |
| khúm núm | mềm mỏng | nhút nhát | khép nép |
| tự ti |