Từ đồng nghĩa với "tiến cử"
| giới thiệu | đề xuất | đề nghị | khuyến nghị |
| ủng hộ | tiến cử nhân tài | gợi ý | đề cử |
| chỉ định | tuyên dương | khen ngợi | tín nhiệm |
| công nhận | bổ nhiệm | đưa ra | trình bày |
| phê duyệt | khuyến khích | đề bạt | tín cử |
| giới thiệu | đề xuất | đề nghị | khuyến nghị |
| ủng hộ | tiến cử nhân tài | gợi ý | đề cử |
| chỉ định | tuyên dương | khen ngợi | tín nhiệm |
| công nhận | bổ nhiệm | đưa ra | trình bày |
| phê duyệt | khuyến khích | đề bạt | tín cử |