Từ đồng nghĩa với "tiến hành"
| thực hiện | tiến hành | hành vi | xử lý |
| thực thi | triển khai | thực hiện hóa | điều tra |
| quản lý | giám sát | hướng dẫn | truyền tải |
| truyền đạt | kế hoạch | thực nghiệm | thực hành |
| tổ chức | điều phối | thực hiện công việc | thực hiện nhiệm vụ |
| thực hiện | tiến hành | hành vi | xử lý |
| thực thi | triển khai | thực hiện hóa | điều tra |
| quản lý | giám sát | hướng dẫn | truyền tải |
| truyền đạt | kế hoạch | thực nghiệm | thực hành |
| tổ chức | điều phối | thực hiện công việc | thực hiện nhiệm vụ |